CÔNG TY CỔ PHẦN CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CỬU LONG CMC Địa chỉ: Lầu 3 - tòa nhà PEARL PLAZA, Điện Biên Phủ, quận Bình Thạnh, TP.HCM

Hotline

0968 168 555 - Mr.Huy
Gọi ngay

0968 168 555 - Mr.Huy

Chi tiết sản phẩm

  • GIỚI THIỆU VÀ BÁO GIÁ XÀ GỒ
  • Mã sản phẩm: XG
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 417
  • Xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép,… hôm nay,Cty Cửu Long CMC xin phép giới thiệu và báo giá xà gồ cho quý khách tham khảo.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép,… hôm nay,Cty Cửu Long CMC xin phép giới thiệu và báo giá xà gồ cho quý khách tham khảo.

Xà gồ là gì?

Mái của một ngôi nhà vừa phải cân đối, vừa có thể tồn tại lâu dài theo thời gian, nắng, mưa nhờ vào rất nhiều yếu tố, trong đó không thể không kể tới những cây xà gồ dùng cho việc nâng đỡ sức nặng của ngói, tole làm mái nhà. Vậy xà gồ là gì?bài viết dưới đây sẽ giải đáp câu hỏi này của các bạn.

Tìm hiểu xà gồ mái nhà là gì?

Trong xây dựng, thì xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép,…
Trong các công trình bằng thép, nhôm, xà gồ thường có dạng hình dạng chữ W hay dạng máng rãnh, được sử dụng để các cấu trúc chính hỗ trợ cho mái nhà.

Bảng báo giá xà gồ cập nhật của công ty Cửu Long CMC

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 0968 168 555 - 0989 688 609

 

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C THÉP ĐEN

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M  25.000  27.000          28,000  –
2 C50*100 M  31.000         34,000          37,000  46.000
3 C50*125 M  32.000         35,000          39,000        44,000
4 C50*150 M  39.000         43,000          50,000        55,500
5 C50*180 M  –         44,000          48,500        56,000
6 C50*200 M  –         46,000          51,500        60,500
7 C50*250 M  –  –          62,500         75.000
8 C65*250 M  –  –          66,000        79,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 0968 168 555 - 0989 688 609

 

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z CẠNH ĐỦ MẠ KẼM
STT QUY CÁCH ĐVT                                                    ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  2.9Ly
1 Z 120*52*58 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
2 Z 120*55*55 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
3 Z 150*52*58 M       48,500         56,500          62,500        81,500
4 Z 150*55*55 M       48,500         56,500          62,500        81,500
5 Z 150*62*68 M       52,000         60,000          66,000        85,000         113,000
6 Z 150*65*65 M       52,000         60,000          66,000        85,000
7 Z 180*62*68 M       55,500         66,000          73,500        88,500
8 Z 180*65*65 M       55,500         66,000          73,500        88,500
9 Z 180*72*78 M       59,000         69,500          78,000        95,500
10 Z 180*75*75 M       59,000         69,500          78,000        95,500
11 Z 200*62*68 M       59,000         69,500          78,000        95,500
12 Z 200*65*65 M       59,000         69,500          78,000        95,500
13 Z 200*72*78 M          84,000
14 Z 200*75*75 M          84,000
15 Z 250*62*68 M          88,500      108,500         131,000
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 0968 168 555 - 0989 688 609

Lưu ý: Bảng báo giá này có thể được tùy theo số lượng đơn hàng hay khối lượng vật liệu mà khách hàng đặt hàng với chúng tôi.

Liên hệ ngay trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được cập nhật bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất trong ngày.

Sản phẩm cùng loại

TÔN CÁCH NHIỆT

TÔN CÁCH NHIỆT

Giá: Liên hệ

Hotline tư vấn miễn phí: 0968 168 555 - Mr.Huy
Hotline: 0968 168 555 - Mr.Huy
Chỉ đường icon zalo Zalo: 0968 168 555 - Mr.Huy SMS: 0968 168 555 - Mr.Huy

CÔNG TY CỔ PHẦN CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CỬU LONG CMC

CÔNG TY CỔ PHẦN CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CỬU LONG CMC

CÔNG TY CỔ PHẦN CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CỬU LONG CMC